Anh - Việt

Bản dịch của từ Misinform trong tiếng Việt

misinform

Verb

misinform (Verb)

/mɪsɪnfˈɔɹm/
/mɪsɪnfˈɑɹm/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp cho ai đó thông tin sai lệch hoặc không chính xác; làm cho người khác hiểu lầm bằng thông tin không đúng.

Give someone false or inaccurate information.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể cung cấp thông tin sai lầm về cách chữa bệnh.Social media can misinform people about health remedies.
Thông tin sai lầm có thể lan truyền nhanh qua các nền tảng xã hội.Misinformation can spread quickly through social platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misinform (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misinform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misinformed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misinformed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misinforms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misinforming

Kết hợp từ của misinform (Verb)

PHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của misinform
Collocation
Ví dụ

được thông tin sai lệch trầm trọng

be badly misinformed

Nhiều người bị thông tin sai lệch về tác động của biến đổi khí hậu.

Many people are badly misinformed about climate change impacts on society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh