Bản dịch của từ Miss obligation trong tiếng Việt

Miss obligation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miss obligation(Noun)

mˈɪs ˌɒblɪɡˈeɪʃən
ˈmɪs ˌɑbɫəˈɡeɪʃən
01

Một trạng thái của việc bắt buộc phải làm điều gì đó dựa trên nghĩa vụ theo pháp luật hoặc đạo đức.

A state of obligation to do something, a duty imposed by law or morality.

这是一种被迫采取行动的状态,由法律或道德规定的责任所驱使。

Ví dụ
02

Điều mà người ta buộc phải làm, một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.

Something that a person is compelled to do, a duty or obligation.

必须要做的事情或责任

Ví dụ
03

Một yêu cầu cần thực hiện hoặc không bỏ qua

A requirement must be fulfilled; it should not be taken lightly.

有一项要求必须要执行,不能掉以轻心。

Ví dụ