Bản dịch của từ Miss timing trong tiếng Việt
Miss timing
Phrase

Miss timing(Phrase)
mˈɪs tˈaɪmɪŋ
ˈmɪs ˈtaɪmɪŋ
Ví dụ
02
Một sai lầm trong việc sắp xếp thời gian các sự kiện hoặc hành động không đồng bộ đúng cách
A mistake caused by the timing of events or actions not being synchronized with each other.
这是一种由于事件或行为的实际发生时间不同步所导致的错误。
Ví dụ
03
Hành động hoặc trường hợp không làm điều gì đúng thời điểm thích hợp hoặc phù hợp
Failure to take action or a situation where something isn't done at the right time or isn't appropriate.
行动或情况没有在正确的时间及时采取措施,或者不合适。
Ví dụ
