Anh - Việt

Bản dịch của từ Mitigative trong tiếng Việt

mitigative

Adjective

mitigative (Adjective)

/mɨtˈiɡətɨvɨt/
/mɨtˈiɡətɨvɨt/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng làm giảm bớt, làm nhẹ đi hoặc làm dịu (một điều tiêu cực như tổn hại, tác động, mức độ nghiêm trọng...).

Có xu hướng làm giảm bớt, làm nhẹ đi hoặc làm dịu (một điều tiêu cực như tổn hại, tác động, mức độ nghiêm trọng...).

Tending to mitigate.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng có tác dụng giảm nghèo và bất bình đẳng xã hội.Community programs are mitigative against poverty and social inequality.
Những biện pháp giảm nhẹ này không giải quyết hiệu quả tất cả các vấn đề xã hội.These mitigative measures do not solve all social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh