Bản dịch của từ Mitigating trong tiếng Việt

Mitigating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mitigating (Verb)

mˈɪɾəgˌeiɾɪŋ
mˈɪɾəgˌeiɾɪŋ
01

Làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng của một lỗi, vi phạm hoặc hành động sai trái; làm cho nó bớt nặng, bớt nghiêm trọng hơn khi đánh giá hoặc khi xử lý.

Lessen the gravity or seriousness of an offense or mistake.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng, nặng nề hoặc đau đớn của một vấn đề, tình huống hay cảm giác.

Make less severe, serious, or painful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mitigating (Adjective)

mˈɪɾəgˌeiɾɪŋ
mˈɪɾəgˌeiɾɪŋ
01

Có tác dụng làm giảm mức độ gây hại, khó chịu hoặc nghiêm trọng của một tình huống; giúp làm nhẹ đi hậu quả hoặc tác động tiêu cực.

Serving to make a situation or outcome less harmful, unpleasant, or severe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tác dụng làm giảm bớt, làm nhẹ đi (mức độ nghiêm trọng, tác động, nguy cơ...).

Tending to mitigate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ