Anh - Việt

Bản dịch của từ Mitigatory trong tiếng Việt

mitigatory

Adjective

mitigatory (Adjective)

/mˈɪtəgətoʊɹi/
/mˈɪtəgətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng làm cho điều gì đó bớt nghiêm trọng, bớt có hại hoặc giảm nhẹ hậu quả.

Có xu hướng làm cho điều gì đó bớt nghiêm trọng, bớt có hại hoặc giảm nhẹ hậu quả.

tending to make something less severe or harmful.

Ví dụ
Các chính sách giảm nhẹ đã giúp giảm nghèo ở thành phố New York.The mitigatory policies helped reduce poverty in New York City.
Các biện pháp giảm nhẹ này không giải quyết được vấn đề vô gia cư ở Los Angeles.These mitigatory measures did not solve the homelessness issue in Los Angeles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh