Anh - Việt

Bản dịch của từ Mix it up with trong tiếng Việt

mix it up with

Phrase

mix it up with (Phrase)

/mˈɪks ˈɪt ˈʌp wˈɪð/
/mˈɪks ˈɪt ˈʌp wˈɪð/
AI

Nghĩa 01 · làm rối các vấn đề hoặc ý tưởng liên quan đến một cái gì đó

làm rối các vấn đề hoặc ý tưởng liên quan đến một cái gì đó

to confuse the issues or ideas involved in something

Ví dụ
Nhiều người nhầm lẫn chính trị với các vấn đề xã hội trong tranh luận.Many people mix it up with politics and social issues in debates.
Họ không nhầm lẫn các cuộc thảo luận văn hóa trong các sự kiện xã hội.They do not mix it up with cultural discussions at social events.

Nghĩa 02 · thay đổi hoặc thay đổi các khía cạnh của một cái gì đó để làm cho nó thú vị hơn hoặc năng động hơn

thay đổi hoặc thay đổi các khía cạnh của một cái gì đó để làm cho nó thú vị hơn hoặc năng động hơn

to vary or change aspects of something to make it more interesting or dynamic

Ví dụ
Tại các bữa tiệc, tôi thích trộn lẫn nhiều thể loại nhạc khác nhau.At parties, I like to mix it up with different music genres.
Tôi không muốn trộn lẫn với những trò chơi cũ.I don't want to mix it up with the same old games.

Nghĩa 03 · pha trộn hai hoặc nhiều yếu tố với nhau theo một cách khác

pha trộn hai hoặc nhiều yếu tố với nhau theo một cách khác

to blend two or more elements together in a different way

Ví dụ
Nhiều sinh viên kết bạn mới tại các sự kiện của trường đại học.Many students mix it up with new friends at university events.
Cô ấy không kết bạn với những người hay nói xấu.She does not mix it up with people who gossip.

Video ngữ cảnh