Anh - Việt
mix it up with
Phrase
mix it up with (Phrase)
/mˈɪks ˈɪt ˈʌp wˈɪð/
/mˈɪks ˈɪt ˈʌp wˈɪð/
AI
Ví dụ
Nhiều người nhầm lẫn chính trị với các vấn đề xã hội trong tranh luận.Many people mix it up with politics and social issues in debates.
Họ không nhầm lẫn các cuộc thảo luận văn hóa trong các sự kiện xã hội.They do not mix it up with cultural discussions at social events.
Ví dụ
Tại các bữa tiệc, tôi thích trộn lẫn nhiều thể loại nhạc khác nhau.At parties, I like to mix it up with different music genres.
Tôi không muốn trộn lẫn với những trò chơi cũ.I don't want to mix it up with the same old games.
Ví dụ
Nhiều sinh viên kết bạn mới tại các sự kiện của trường đại học.Many students mix it up with new friends at university events.
Cô ấy không kết bạn với những người hay nói xấu.She does not mix it up with people who gossip.