Bản dịch của từ Mobility restricted trong tiếng Việt

Mobility restricted

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobility restricted(Phrase)

məʊbˈɪlɪti rɪstrˈɪktɪd
moʊˈbɪɫəti rɪˈstrɪktɪd
01

Một tình trạng khiến việc di chuyển bị hạn chế do các ràng buộc về thể chất hoặc khuyết tật

A condition characterized by limited mobility caused by physical barriers or disabilities.

一种由于身体限制或残疾而导致行动受限的状况

Ví dụ
02

Hạn chế hoạt động thể chất hoặc dẫndược trong các khu vực nhất định

Limiting physical activities or restricting access to certain areas.

限制体育活动或在某些区域的出入

Ví dụ
03

Việc di chuyển tự do hoặc dễ dàng bị hạn chế

The inability to move freely or easily.

无法自由或轻松地移动

Ví dụ