ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mobility restricted
Một tình trạng khiến việc di chuyển bị hạn chế do các ràng buộc về thể chất hoặc khuyết tật
A condition characterized by limited mobility caused by physical barriers or disabilities.
一种由于身体限制或残疾而导致行动受限的状况
Hạn chế hoạt động thể chất hoặc dẫndược trong các khu vực nhất định
Limiting physical activities or restricting access to certain areas.
限制体育活动或在某些区域的出入
Việc di chuyển tự do hoặc dễ dàng bị hạn chế
The inability to move freely or easily.
无法自由或轻松地移动