Bản dịch của từ Mocha trong tiếng Việt

Mocha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mocha(Noun)

mˈoʊkə
mˈoʊkə
01

Một loại da mềm làm từ da cừu, thường dùng để may giày, găng tay hoặc các vật dụng da khác.

A soft kind of leather made from sheepskin.

一种用羊皮制成的软皮革。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cà phê chất lượng tốt, thường có hương vị đặc trưng pha trộn giữa vị cà phê và socola; cũng được gọi là cà phê mocha hoặc cà phê mocha pha sô-cô-la.

A type of finequality coffee.

一种优质咖啡,味道融合咖啡和巧克力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ