Bản dịch của từ Mohua trong tiếng Việt

Mohua

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mohua(Noun)

ˈmɒhuːə
ˈmɒhuːə
01

Chim vàng đầu, Mohoua ochrocephala (thuộc họ Pachycephalidae hoặc Acanthizidae), là một loài chim hót hiếm của New Zealand, có đầu và bụng màu vàng, chỉ sinh sống ở đảo Nam.

The yellow-crowned Mohoua (Mohoua ochrocephala), belonging to the Pachycephalidae or Acanthizidae families, is a rare singing bird from New Zealand. It has a yellow head and underside and is found only on the South Island.

黄头鸟,也叫Mohoua ochrocephala,属于厚嘴鸦科或棘胸鸟科,是新西兰少见的一种鸣禽,头部和腹部呈黄色,只分布在南岛。

Ví dụ