Bản dịch của từ Monetize trong tiếng Việt

Monetize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monetize(Verb)

mˈʌnɪtˌɑɪz
mˈʌnɪtˌɑɪz
01

Kiếm tiền từ một tài sản, doanh nghiệp hoặc nội dung bằng cách tạo ra nguồn thu (ví dụ: bán, cho thuê, đặt quảng cáo, hoặc thu phí dịch vụ).

Earn revenue from (an asset, business, etc.)

Ví dụ
02

Chuyển đổi thành tiền hoặc làm cho một thứ gì đó tạo ra được doanh thu (biến thành tiền, kiếm tiền từ một thứ).

Convert into or express in the form of currency.

Ví dụ

Dạng động từ của Monetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Monetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Monetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Monetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Monetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Monetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ