Bản dịch của từ Money-making fishing activity trong tiếng Việt
Money-making fishing activity
Noun [U/C]

Money-making fishing activity(Noun)
mˈʌnɪmˌeɪkɪŋ fˈɪʃɪŋ æktˈɪvɪti
ˈməniˈmeɪkɪŋ ˈfɪʃɪŋ ˌækˈtɪvɪti
01
Quá trình kiếm lợi nhuận thông qua nhiều cách khác nhau như hoạt động kinh doanh hoặc các sáng tạo riêng biệt
The process of generating profits through various avenues, such as business operations or creative efforts.
通过多种途径实现利润,例如经营活动或创新努力。
Ví dụ
Ví dụ
