Bản dịch của từ Monologist trong tiếng Việt

Monologist

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monologist(Noun)

mənˈɑlədʒɪst
mənˈɑlədʒɪst
01

Người trình diễn (diễn viên) tự viết và tự trình bày một bài độc thoại; tức là người duy nhất sáng tác và thể hiện phần nói đơn độc trên sân khấu.

A performer who is the sole writer and speaker of a monologue.

独白表演者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Monologist(Idiom)

məˈnɑ.lə.dʒɪst
məˈnɑ.lə.dʒɪst
01

Monologist: người diễn thuyết độc thoại; người trình bày một bài nói chuyện dài một mình (thường là trong văn nghệ hoặc sân khấu), hoặc người kể chuyện độc lập.

There are no idioms available for this word.

独白者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ