monoxide
Noun
monoxide (Noun)
/mɑnˈɑksaɪd/
/mənˈɑksaɪd/
AI
Nghĩa 01 · Một oxit có mỗi phân tử (hoặc công thức thực nghiệm) chứa đúng một nguyên tử oxy. Ví dụ: carbon monoxide (CO) là một monoxide vì mỗi phân tử có một nguyên tử oxy kết hợp với một nguyên tử khác.
Ví dụ
Carbon monoxide là khí nguy hiểm ở các khu vực đô thị như New York.Carbon monoxide is a dangerous gas in urban areas like New York.
Nhiều người không biết về những rủi ro ngộ độc carbon monoxide.Many people do not know about carbon monoxide poisoning risks.
Dạng danh từ của monoxide (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
monoxide | monoxides |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Monoxide là một thuật ngữ hóa học chỉ một hợp chất có một nguyên tử oxy kết hợp với một nguyên tử khác, thường là cacbon, tạo thành carbon monoxide (CO). Hợp chất này không màu, không mùi nhưng cực kỳ độc hại, thường được sản sinh từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn. Trong tiếng Anh, từ này được viết giống nhau trong cả Anh và Mỹ, nhưng trong giao tiếp, người Anh thường phát âm âm "o" ngắn hơn so với người Mỹ.