Bản dịch của từ Monoxide trong tiếng Việt

Monoxide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monoxide(Noun)

mɑnˈɑksaɪd
mənˈɑksaɪd
01

Một oxit có mỗi phân tử (hoặc công thức thực nghiệm) chứa đúng một nguyên tử oxy. Ví dụ: carbon monoxide (CO) là một monoxide vì mỗi phân tử có một nguyên tử oxy kết hợp với một nguyên tử khác.

An oxide containing one atom of oxygen in its molecule or empirical formula.

Ví dụ

Dạng danh từ của Monoxide (Noun)

SingularPlural

Monoxide

Monoxides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh