Bản dịch của từ Most greedy trong tiếng Việt

Most greedy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most greedy(Adjective)

mˈɒst ɡrˈiːdi
ˈmɑst ˈɡridi
01

Cực kỳ khao khát sở hữu một điều gì đó.

Extremely eager to possess something

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự thèm ăn hoặc khao khát quá mức

Characterized by excessive appetite or desire

Ví dụ
03

Có một khao khát mạnh mẽ về những điều vượt quá những gì cần thiết hoặc xứng đáng.

Having a strong desire for more than is needed or deserved

Ví dụ