Bản dịch của từ Most hazy trong tiếng Việt
Most hazy
Adjective

Most hazy(Adjective)
mˈɒst hˈeɪzi
ˈmɑst ˈheɪzi
01
Thiếu sự rõ ràng hoặc sáng tỏ, không rõ ràng.
Having or showing a lack of clarity or brightness indistinct
Ví dụ
Most hazy

Thiếu sự rõ ràng hoặc sáng tỏ, không rõ ràng.
Having or showing a lack of clarity or brightness indistinct