Bản dịch của từ Most laid-back trong tiếng Việt

Most laid-back

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most laid-back(Adjective)

mˈɒst lˈeɪdbæk
ˈmɑst ˈɫeɪdˌbæk
01

Thư giãn và thoải mái, điềm đạm

Relaxed and unconcerned easygoing

Ví dụ
02

Thể hiện sự thoải mái hoặc giản dị trong cách ứng xử.

Informal or casual in manner

Ví dụ
03

Không dễ bị quấy rầy hay lo lắng, rất điềm tĩnh.

Not easily upset or worried calm

Ví dụ