Bản dịch của từ Motile trong tiếng Việt

Motile

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motile(Adjective)

mˈoʊtl̩
mˈoʊɾl̩
01

Thuộc hoặc liên quan đến các phản ứng dựa trên vận động cơ bắp (cảm giác vận động) hơn là cảm giác thị giác/thính giác; có khả năng di chuyển hoặc liên quan đến chuyển động do cơ bắp.

Relating to or characterized by responses that involve muscular rather than audiovisual sensations.

与肌肉反应相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho tế bào, giao tử hoặc sinh vật đơn bào) có khả năng di chuyển được, có thể tự vận động.

(of cells, gametes, and single-celled organisms) capable of motion.

能够运动的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ