Bản dịch của từ Mounted soldiers trong tiếng Việt

Mounted soldiers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mounted soldiers(Noun)

mˈaʊntɪd sˈəʊldɪəz
ˈmaʊntɪd ˈsoʊɫdiɝz
01

Các thành viên của một đơn vị quân đội hoạt động trên lưng ngựa

Members of a military unit that operates on horseback

Ví dụ
02

Các đơn vị kỵ binh được trang bị và huấn luyện để chiến đấu trong khi cưỡi ngựa

Cavalry troops that are equipped and trained to fight while mounted

Ví dụ
03

Những người lính cưỡi ngựa thường được sử dụng trong chiến tranh

Soldiers who are on horseback often used in warfare

Ví dụ