Bản dịch của từ Mourner trong tiếng Việt

Mourner

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mourner (Noun)

mˈɔɹnɚ
mˈoʊɹnəɹ
01

Người đang than khóc hoặc bày tỏ sự đau buồn, đặc biệt là vì ai đó vừa qua đời; người đi viếng, người chịu tang.

Someone filled with or expressing grief or sadness especially over a death someone who mourns.

mourner là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại chim trong nhóm suboscine thuộc họ Tityridae hoặc Tyrannidae (nhóm chim ăn côn trùng/đồng cỏ). Tên chung “mourner” dùng để chỉ vài loài chim nhỏ có tiếng kêu đặc trưng.

Any of a number of suboscine birds in the related familes Tityridae and Tyrannidae.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ