Bản dịch của từ Muffled day trong tiếng Việt
Muffled day
Phrase

Muffled day(Phrase)
mˈʌfəld dˈeɪ
ˈməfəɫd ˈdeɪ
02
Một ngày được đặc trưng bởi sự dịu nhẹ hoặc lặng lẽ, đặc biệt là về âm thanh hoặc bầu không khí.
A day characterized by being softened or muted particularly in sound or atmosphere
Ví dụ
03
Một ngày mà âm thanh trở nên mơ hồ hoặc bị che khuất.
A day when sounds are unclear or obscured
Ví dụ
