Bản dịch của từ Muffled day trong tiếng Việt

Muffled day

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muffled day(Phrase)

mˈʌfəld dˈeɪ
ˈməfəɫd ˈdeɪ
01

Một ngày cảm thấy tẻ nhạt hoặc thiếu sự rõ ràng.

A day that feels dull or lacking in clarity

Ví dụ
02

Một ngày được đặc trưng bởi sự dịu nhẹ hoặc lặng lẽ, đặc biệt là về âm thanh hoặc bầu không khí.

A day characterized by being softened or muted particularly in sound or atmosphere

Ví dụ
03

Một ngày mà âm thanh trở nên mơ hồ hoặc bị che khuất.

A day when sounds are unclear or obscured

Ví dụ