Anh - Việt

Bản dịch của từ Multi-addressing trong tiếng Việt

multi-addressing

Noun

multi-addressing (Noun)

/mˈʌtliəstɹˌɪdʒɨz/
/mˈʌtliəstɹˌɪdʒɨz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình gửi/phân phối tới nhiều địa chỉ khác nhau một dịch vụ hoặc tiện ích (ví dụ: gửi thư, giao gói hàng, cung cấp dịch vụ mạng cho nhiều địa chỉ). Nói cách khác là việc triển khai hoặc chuyển tới nhiều địa điểm/địa chỉ cùng lúc.

The action or process of delivering to multiple addresses a facility for doing this.

Ví dụ
Multi-addressing giúp các tổ chức từ thiện gửi thực phẩm đến nhiều gia đình cần.Multi-addressing helps charities send food to several families in need.
Nhiều người không hiểu multi-addressing trong các chương trình xã hội.Many people do not understand multi-addressing in social programs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh