Anh - Việt
murky
Adjective
murky (Adjective)
/mˈɜːki/
/ˈmɝki/
AI
Ví dụ
Báo cáo cho thấy nguồn tài trợ mờ ám cho các chương trình phúc lợi xã hội.The report shows murky funding sources for social welfare programs.
Nghiên cứu của Mary không giải thích những quy định không rõ ràng đằng sau quảng cáo trên mạng xã hội.Mary's research does not explain the murky rules behind social media advertising.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khó hiểu hoặc khó giải thích vì thiếu sự rõ ràng.
Difficult to understand or explain because it is not clear
Ví dụ
Maria nói rằng bằng chứng về tác động của mạng xã hội vẫn còn mơ hồ.Maria says the evidence about social media effects remains murky.
Các số liệu về tình trạng cô đơn ở thành thị không mơ hồ.The statistics about urban loneliness are not murky.
Từ tiếng Việt gần nghĩa