Bản dịch của từ Muscimol trong tiếng Việt

Muscimol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muscimol(Noun)

mˈʌsmɨkəl
mˈʌsmɨkəl
01

Một hợp chất có tác dụng gây buồn ngủ và ảo giác, tìm thấy trong nấm ruồi đỏ (fly agaric) và một số loài nấm khác.

A narcotic and hallucinogenic compound found in the fly agaric and other fungi.

一种在苍蝇伞和其他真菌中发现的麻醉和幻觉化合物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh