Bản dịch của từ Museum goers trong tiếng Việt

Museum goers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Museum goers(Noun)

mjˈuːziːəm ɡˈəʊəz
ˈmjuˌsiəm ˈɡɔrz
01

Những người tham gia hoạt động tham quan và học hỏi từ các triển lãm trong bảo tàng.

Those engaged in the activity of viewing and learning from museum exhibits

Ví dụ
02

Một người đến thăm bảo tàng

A person who visits a museum

Ví dụ
03

Những người thường xuyên đến bảo tàng để giải trí hoặc học hỏi.

Individuals who frequent museums for leisure or educational purposes

Ví dụ