Anh - Việt

Bản dịch của từ Mushiness trong tiếng Việt

mushiness

Noun

mushiness (Noun)

/mˈʌʃinəs/
/mˈʌʃinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất quá đa cảm, dễ xúc động hoặc sướt mướt đến mức hơi ngọt ngào và thiếu thực tế; hay biểu hiện cảm xúc một cách lố hoặc sến.

Tính chất quá đa cảm, dễ xúc động hoặc sướt mướt đến mức hơi ngọt ngào và thiếu thực tế; hay biểu hiện cảm xúc một cách lố hoặc sến.

the quality of being excessively sentimental or emotional.

Ví dụ
Sự ngọt ngào của cô ấy khiến mọi người cảm động tại sự kiện từ thiện.Her mushiness made everyone emotional at the charity event.
Sự ngọt ngào trong bài phát biểu của anh ấy khiến khán giả rơi nước mắt.The mushiness in his speech brought tears to the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh