Bản dịch của từ Mushroom drug trong tiếng Việt
Mushroom drug
Noun [U/C]

Mushroom drug(Noun)
mˈʌʃruːm drˈʌɡ
ˈməʃˌrum ˈdrəɡ
01
Một loại thuốc có nguồn gốc từ một số loại nấm, thường được sử dụng vì tính chất tâm lý.
A drug derived from certain fungi often used for its psychoactive properties
Ví dụ
02
Bất kỳ chất kích thích tâm thần nào có được từ nấm, đặc biệt là những loại chứa psilocybin.
Any psychoactive substance obtained from mushrooms particularly those containing psilocybin
Ví dụ
03
Không chính thức chỉ bất kỳ chất nào có tác động giống như nấm đối với ý thức.
Informally refers to any substance that has a mushroomlike effect on consciousness
Ví dụ
