Anh - Việt

Bản dịch của từ Mutational trong tiếng Việt

mutational

Adjective

mutational (Adjective)

/mjˌutətˈeɪʃən/
/mjˌutətˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến sự đột biến (thay đổi trong gen hoặc vật liệu di truyền). Tính từ này miêu tả những thứ có liên quan tới quá trình hoặc kết quả của đột biến.

Liên quan đến sự đột biến (thay đổi trong gen hoặc vật liệu di truyền). Tính từ này miêu tả những thứ có liên quan tới quá trình hoặc kết quả của đột biến.

relating to or involving a mutation.

Ví dụ
Những thay đổi đột biến trong xã hội ảnh hưởng đến hành vi và niềm tin của mọi người.The mutational changes in society affect people's behaviors and beliefs.
Các tác động đột biến không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả xã hội tích cực.Mutational effects do not always lead to positive social outcomes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh