Bản dịch của từ Mythos trong tiếng Việt

Mythos

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mythos(Noun)

mˈɪθəʊz
ˈmaɪθoʊz
01

Một tập hợp các niềm tin hoặc giả định về điều gì đó

A set of beliefs or assumptions about something.

一组关于某件事情的信念或假设

Ví dụ
02

Các câu chuyện và truyền thuyết truyền thống hoặc lặp đi lặp lại của một nền văn hóa hoặc xã hội

Traditional stories or legends that are repeated throughout a culture or society.

一个文化或社会传统流传的故事和传说

Ví dụ
03

Hệ thống niềm tin, giá trị và ý tưởng cốt lõi của một nền văn hoá hoặc cộng đồng nhất định

A system of beliefs, values, and core ideas that form the foundation of a specific culture or community.

一种特定文化或群体所持有的潜在信仰、价值观和思想体系

Ví dụ