Bản dịch của từ N-ary tuple trong tiếng Việt

N-ary tuple

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

N-ary tuple(Noun)

nˈɛəri tˈʌpəl
ˈnɛri ˈtupəɫ
01

Được sử dụng trong toán học và khoa học máy tính để chỉ ra một kích thước dữ liệu cụ thể

Used in mathematics and computer science to refer to a specific direction of data.

在数学和计算机科学中,用来指示数据的特定方向。

Ví dụ
02

Một đối tượng toán học bao gồm một tập hợp các phần tử được sắp xếp theo thứ tự, gồm n phần tử

A mathematical object is a set with an ordered collection of n elements.

一个由n个元素有序排列组成的数学对象

Ví dụ
03

Một tuple có thể chứa nhiều phần tử, không giới hạn số lượng

A tuple can contain n elements.

一个可以存放任意数量元素的元组

Ví dụ