Bản dịch của từ Name badge trong tiếng Việt
Name badge
Noun [U/C]

Name badge(Noun)
nˈeɪm bˈædʒ
ˈneɪm ˈbædʒ
01
Thẻ hoặc phù hiệu mang tên của một người thường được dùng để nhận diện tại các sự kiện hoặc nơi làm việc.
A badge or name tag displaying a person's name, commonly used for identification at events or the workplace.
一个带有人名字的胸牌或证卡,常用于活动或工作场所进行身份识别。
Ví dụ
Ví dụ
