Bản dịch của từ Narrowed space trong tiếng Việt

Narrowed space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrowed space(Noun)

nˈærəʊd spˈeɪs
ˈnɛroʊd ˈspeɪs
01

Một khoảng cách hạn chế hoặc giảm bớt giữa hai điểm.

A limited or reduced extent between two points

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc vùng bị giới hạn về bề rộng.

A section or region that is restricted in width

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc lối đi hạn chế

A confined area or passage

Ví dụ