Bản dịch của từ Nasopharynx trong tiếng Việt

Nasopharynx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nasopharynx (Noun)

nəsˈɑfɚɪŋks
neɪzoʊfˈæɹɪŋks
01

Phần trên của họng, nối với khoang mũi phía trên vòm miệng mềm.

The upper part of the pharynx connecting with the nasal cavity above the soft palate.

Ví dụ

The doctor found a tumor in her nasopharynx during the check-up.

Bác sĩ phát hiện một khối u trong hốc mũi của cô ấy trong lúc kiểm tra.

He experienced frequent nosebleeds due to nasopharynx inflammation.

Anh ấy trải qua tình trạng chảy máu cam do viêm hốc mũi.

The nasopharynx plays a crucial role in the respiratory system's function.

Hốc mũi đóng một vai trò quan trọng trong chức năng hô hấp của hệ thống hô hấp.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nasopharynx cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nasopharynx

Không có idiom phù hợp