Anh - Việt

Bản dịch của từ Naturalise trong tiếng Việt

naturalise

Verb

naturalise (Verb)

/nˈætʃɚəlˌaɪz/
/nˈætʃɚəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một người trở thành công dân hoặc thành viên chính thức của một quốc gia (cấp quốc tịch cho người nước ngoài).

to make something become a citizen or official member of a country.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư muốn trở thành công dân ở Hoa Kỳ để có cơ hội tốt hơn.Many immigrants want to naturalise in the United States for better opportunities.
Một số người không muốn trở thành công dân và thích ở lại là người nước ngoài.Some people do not wish to naturalise and prefer to remain foreigners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của naturalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

naturalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

naturalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

naturalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

naturalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

naturalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh