Bản dịch của từ Nature enthusiast trong tiếng Việt

Nature enthusiast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nature enthusiast(Noun)

nˈeɪtʃɐ ɛnθjˈuːzɪˌæst
ˈneɪtʃɝ ɛnˈθuziˌæst
01

Người đam mê các hoạt động gần gũi với thiên nhiên như đi bộ đường dài, ngắm chim hoặc làm vườn

People who engage in activities related to nature, such as hiking, birdwatching, or gardening.

热衷于户外活动的人,比如徒步、观鸟或园艺爱好者

Ví dụ
02

Người có ý thức bảo vệ môi trường và luôn tìm cách giữ gìn thiên nhiên

An individual who values and strives to protect the environment.

一个热爱自然、愿意守护环境的人

Ví dụ
03

Một người rất thích khám phá thiên nhiên và yêu thích các hoạt động ngoài trời

He is someone who truly loves nature and enjoys outdoor activities.

他非常热爱大自然,喜欢户外活动。

Ví dụ