Bản dịch của từ Neap tide trong tiếng Việt

Neap tide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neap tide(Noun)

nip taɪd
nip taɪd
01

Thủy triều yếu, tức là kiểu thủy triều xuất hiện sau khi Mặt Trăng ở pha bán nguyệt thứ nhất và thứ ba (khi góc giữa Mặt Trăng và Mặt Trời là khoảng 90°), khiến sự chênh lệch giữa mực nước lúc triều lên và triều xuống nhỏ nhất.

The tide which occurs just after the first and third quarters of the moon when there is least difference between high tide and low tide.

潮汐变化最小的潮水,发生在新月和满月之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh