Bản dịch của từ Near to heart trong tiếng Việt

Near to heart

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Near to heart(Phrase)

nˈiə tˈuː hˈɑːt
ˈnɪr ˈtoʊ ˈhɝt
01

Được trân trọng hoặc đánh giá cao bởi ai đó

Cherished or valued highly by someone

Ví dụ
02

Rất quan trọng đối với ai đó

Of great importance to someone

Ví dụ
03

Gần gũi với cảm xúc của ai đó.

Close to someones feelings emotionally significant

Ví dụ