Bản dịch của từ Nebraska trong tiếng Việt
Nebraska
Noun [U/C]

Nebraska(Noun)
nˈɛbrɑːskɐ
nəˈbrɑskə
Ví dụ
03
Nổi tiếng với nền nông nghiệp và những cánh đồng cỏ
Known for its agriculture and prairies
Ví dụ
Nebraska

Nổi tiếng với nền nông nghiệp và những cánh đồng cỏ
Known for its agriculture and prairies