Bản dịch của từ Nebraska trong tiếng Việt

Nebraska

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nebraska(Noun)

nˈɛbrɑːskɐ
nəˈbrɑskə
01

Thủ đô của Nebraska là Lincoln.

The capital city of Nebraska is Lincoln.

内布拉斯加州的州府是林肯市。

Ví dụ
02

Đây là mô tả về một bang nằm trong khu vực đồng bằng lớn của Hoa Kỳ.

It's a state located in the Great Plains region of the United States.

这是位于美国大平原地区的一个州。

Ví dụ
03

Nổi tiếng với ngành nông nghiệp và thảo nguyên của mình

Famous for its agriculture and expansive grasslands.

以其丰富的农业资源和广袤的草原闻名

Ví dụ

Họ từ