Bản dịch của từ Necessitating trong tiếng Việt

Necessitating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necessitating (Verb)

nəsˈɛsɪtˌeiɾɪŋ
nəsˈɛsɪtˌeiɾɪŋ
01

Liên quan đến một cái gì đó như một phần hoặc kết quả cần thiết.

To involve something as a necessary part or result.

Ví dụ

Social distancing measures are necessitating changes in public transportation schedules.

Các biện pháp giãn cách xã hội đang đòi hỏi phải thay đổi lịch trình giao thông công cộng.

The pandemic necessitated the closure of many social gathering places.

Đại dịch buộc nhiều địa điểm tụ tập xã hội phải đóng cửa.

The new regulations are necessitating a shift in social norms.

Các quy định mới đòi hỏi phải thay đổi các chuẩn mực xã hội.

02

Trở thành thứ khiến điều gì đó trở nên cần thiết.

To be the thing that makes something necessary.

Ví dụ

The increase in population is necessitating more schools to be built.

Sự gia tăng dân số đòi hỏi phải xây dựng nhiều trường học hơn.

The rise in unemployment is necessitating government intervention.

Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng đòi hỏi sự can thiệp của chính phủ.

The spread of the virus is necessitating stricter social distancing measures.

Sự lây lan của vi rút đòi hỏi các biện pháp cách ly xã hội chặt chẽ hơn.

03

Làm điều gì đó cần thiết.

To make something necessary.

Ví dụ

Strict lockdown measures necessitating mask-wearing in public places.

Các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt yêu cầu đeo khẩu trang ở những nơi công cộng.

The pandemic necessitated online learning for students.

Đại dịch buộc học sinh phải học trực tuyến.

Travel restrictions necessitate proof of negative COVID-19 tests.

Hạn chế đi lại cần có bằng chứng về kết quả xét nghiệm âm tính với COVID-19.

Dạng động từ của Necessitating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Necessitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Necessitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Necessitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Necessitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Necessitating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Necessitating cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 19/08/2023
[...] Addressing these pressing environmental concerns collaborative actions from individuals, businesses, and governmental bodies [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 19/08/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 12/10/2023
[...] This can be seen in the case of the 2016 Rio Olympics, where some venues were left unused, ongoing maintenance funded by taxpayers [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 12/10/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 22/04/2023
[...] From my perspective, curbing excessive product packaging a collective effort from both the supply and demand sides [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 22/04/2023
Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] Fundamentally, purchasing a newspaper physically going to a retail store and paying for it, which takes time and effort [...]Trích: Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Necessitating

Không có idiom phù hợp