Bản dịch của từ Negative cash flow acceptance trong tiếng Việt

Negative cash flow acceptance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative cash flow acceptance(Noun)

nˈɛɡətˌɪv kˈæʃ flˈəʊ ˈæksɛptəns
ˈnɛɡətɪv ˈkæʃ ˈfɫoʊ ˈækˈsɛptəns
01

Sự sẵn sàng chấp nhận hoặc xử lý một khoản thiếu hụt tài chính

The willingness to accept or deal with a financial shortfall.

准备面对财务短缺或应对财务不足的情况

Ví dụ
02

Tình huống mà dòng tiền ra của doanh nghiệp lớn hơn dòng tiền vào.

A situation where a company's cash outflows surpass its cash inflows.

企业现金流出大于现金流入的情况

Ví dụ
03

Nhận thức rằng tiền mặt đang được tiêu mà không có thu nhập tương ứng.

Realizing that cash is being spent without corresponding income.

意识到没有相应收入就花钱的事实

Ví dụ