Bản dịch của từ Negative cash flow acceptance trong tiếng Việt
Negative cash flow acceptance
Noun [U/C]

Negative cash flow acceptance(Noun)
nˈɛɡətˌɪv kˈæʃ flˈəʊ ˈæksɛptəns
ˈnɛɡətɪv ˈkæʃ ˈfɫoʊ ˈækˈsɛptəns
Ví dụ
02
Tình huống mà dòng tiền ra của doanh nghiệp lớn hơn dòng tiền vào.
A situation where a company's cash outflows surpass its cash inflows.
企业现金流出大于现金流入的情况
Ví dụ
03
Nhận thức rằng tiền mặt đang được tiêu mà không có thu nhập tương ứng.
Realizing that cash is being spent without corresponding income.
意识到没有相应收入就花钱的事实
Ví dụ
