Bản dịch của từ Negatively phototropic trong tiếng Việt

Negatively phototropic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negatively phototropic(Adjective)

nˈɛɡətˌɪvli fˌəʊtəʊtrˈɒpɪk
ˈnɛɡətɪvɫi ˌfoʊtoʊˈtrɑpɪk
01

Mô tả phản ứng của sự tăng trưởng của cây khi hướng ra khỏi ánh sáng

Describe how plants grow in response to light deprivation.

描述植物远离光线时的生长反应

Ví dụ
02

Đề cập đến các sinh vật có phản ứng hướng sáng tiêu cực

Refers to organisms that exhibit negative photodynamic responses.

指表现出向光性反应的生物

Ví dụ
03

Được đặc trưng bởi sự di chuyển hoặc phát triển lệch xa khỏi nguồn sáng

Characterized by moving or growing away from sources of light.

表现为远离光源的运动或生长

Ví dụ