Bản dịch của từ Negativist trong tiếng Việt

Negativist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negativist(Adjective)

nəɡˈætɨvɨts
nəɡˈætɨvɨts
01

Có khuynh hướng bi quan, hay nhìn nhận mọi việc theo hướng tiêu cực hoặc phản đối; thường tập trung vào mặt xấu, khó chịu của tình huống.

Having a tendency to be pessimistic or unfavorable in outlook.

悲观的,消极的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Negativist(Noun)

nəɡˈætɨvɨts
nəɡˈætɨvɨts
01

Người hay có thái độ bi quan, lúc nào cũng nhìn mọi việc theo hướng tiêu cực hoặc phản đối, khó chấp nhận mặt tích cực của sự việc.

A person who tends to take a pessimistic or unfavorable view of things.

总是持悲观态度的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ