Bản dịch của từ Neglect economic conditions trong tiếng Việt

Neglect economic conditions

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglect economic conditions(Noun)

nˈɛɡlɛkt ˌiːkənˈɒmɪk kəndˈɪʃənz
ˈnɛɡɫɛkt ˌikəˈnɑmɪk kənˈdɪʃənz
01

Việc không chăm sóc đúng mức đối với một thứ gì đó

Neglecting to properly care for something.

未能妥善照料某物

Ví dụ
02

Thiếu quan tâm hoặc chú ý đến điều gì đó

Lack of attention or concern about something

对某事缺乏关注或关心

Ví dụ
03

Tình trạng bị bỏ qua hoặc xem thường

A state of being overlooked or forgotten

被漠视或忽略的状态

Ví dụ

Neglect economic conditions(Verb)

nˈɛɡlɛkt ˌiːkənˈɒmɪk kəndˈɪʃənz
ˈnɛɡɫɛkt ˌikəˈnɑmɪk kənˈdɪʃənz
01

Bỏ qua hoặc không đề cập đến

Ignored or overlooked status

省略或遗漏

Ví dụ
02

Bỏ bê hoặc không chú tâm tới chuyện gì đó

Neglecting proper care of something

疏忽照料某事

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc xem nhẹ điều gì đó

Lack of attention or concern for something

忽视或忽略某事

Ví dụ

Neglect economic conditions(Adjective)

nˈɛɡlɛkt ˌiːkənˈɒmɪk kəndˈɪʃənz
ˈnɛɡɫɛkt ˌikəˈnɑmɪk kənˈdɪʃənz
01

Miêu tả thái độ hoặc hành động bỏ bê, thiếu quan tâm

Being dismissed or overlooked

被忽视或被漠视的状态

Ví dụ
02

Liên quan đến việc cẩu thả hoặc sơ suất

Lack of attention or interest in something

对某事的漠不关心或不关注

Ví dụ
03

Không chú ý chăm sóc điều gì đó

Neglecting proper care for something.

粗心大意,不关心某事

Ví dụ