Bản dịch của từ Nemertea trong tiếng Việt

Nemertea

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nemertea (Terminology)

nˈɛmətˌiə
ˌnɛmɝˈtiə
01

Một ngành động vật không xương sống, chủ yếu sống ở biển, có thân dài mảnh như dải ruy băng và vòi có thể thò ra

A phylum of mostly marine ribbon worms with long slender bodies and an extendable proboscis

Ví dụ