Anh - Việt

Bản dịch của từ Nephelinite trong tiếng Việt

nephelinite

Noun

nephelinite (Noun)

/nˈɛfələnaɪt/
/nˈɛfələnaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loại đá bazan mịn, trong đó khoáng vật nepheline thay thế cho plagioclase feldspar. Nói ngắn gọn: đá bazan chứa nepheline (không có hoặc ít plagioclase).

Một loại đá bazan mịn, trong đó khoáng vật nepheline thay thế cho plagioclase feldspar. Nói ngắn gọn: đá bazan chứa nepheline (không có hoặc ít plagioclase).

A finegrained basaltic rock containing nepheline in place of plagioclase feldspar.

Ví dụ
Nephelinite thường được tìm thấy ở các vùng núi lửa như núi St. Helens.Nephelinite is often found in volcanic regions like Mount St. Helens.
Nhiều sinh viên không học về nephelinite trong các lớp địa chất.Many students do not study nephelinite in their geology classes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh