Bản dịch của từ Nervous disorder trong tiếng Việt

Nervous disorder

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nervous disorder(Noun)

nˈɝɹvəs dɪsˈɑɹdəɹ
nˈɝɹvəs dɪsˈɑɹdəɹ
01

Một tình trạng y tế liên quan đến hệ thần kinh, khi các dây thần kinh hoặc não bộ hoạt động bất thường gây ra triệu chứng như đau, tê, yếu, co giật, rối loạn cảm giác hoặc chức năng vận động.

A medical condition affecting the nerves.

神经疾病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nervous disorder(Adjective)

nˈɝɹvəs dɪsˈɑɹdəɹ
nˈɝɹvəs dɪsˈɑɹdəɹ
01

Dễ lo lắng, dễ bồn chồn; có xu hướng hay buồn lo hoặc bị kích động tinh thần một cách dễ dàng

Having or showing a tendency to be easily upset or anxious.

容易焦虑或不安

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh