Bản dịch của từ Networking with skilled leaders trong tiếng Việt
Networking with skilled leaders
Noun [U/C]

Networking with skilled leaders(Noun)
nˈɛtwɜːkɪŋ wˈɪθ skˈɪld lˈiːdəz
ˈnɛtˌwɝkɪŋ ˈwɪθ ˈskɪɫd ˈɫidɝz
01
Hành động hoặc quá trình tương tác với người khác để trao đổi thông tin và phát triển các mối quan hệ chuyên môn hoặc xã hội.
The action or process of interacting with others to exchange information and develop professional or social contacts
Ví dụ
02
Công việc tạo dựng và duy trì các mối quan hệ chuyên nghiệp hoặc xã hội.
The business of creating and maintaining professional or social contacts
Ví dụ
03
Một hệ thống gồm máy tính và các thiết bị khác được kết nối với nhau qua các kênh truyền thông.
A system of computers and other devices interconnected by communications channels
Ví dụ
