Bản dịch của từ Neutral relationship trong tiếng Việt
Neutral relationship
Phrase

Neutral relationship(Phrase)
njˈuːtrəl rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈnutrəɫ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
Ví dụ
02
Một trạng thái tồn tại hòa bình, không xung đột hay ảnh hưởng đáng kể nào
A state of cohabitation without significant conflict or impact.
这是一种没有明显冲突或重大影响的共同生活状态。
Ví dụ
03
Một thỏa thuận trong đó các bên giữ sự khách quan và trung lập
It's an arrangement where both parties maintain fairness and objectivity.
一种保持公正无私的安排方式
Ví dụ
