Bản dịch của từ Neutral relationship trong tiếng Việt

Neutral relationship

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutral relationship(Phrase)

njˈuːtrəl rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈnutrəɫ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một mối quan hệ không thiên vị bên nào hơn bên nào, mà cân bằng.

A relationship that does not favor one side over the other balanced

Ví dụ
02

Một trạng thái chung sống mà không có xung đột hay ảnh hưởng đáng kể.

A state of coexistence without conflict or significant influence

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp trong đó các bên giữ được sự công bằng và khách quan.

An arrangement in which parties remain unbiased and impartial

Ví dụ