Bản dịch của từ Neutral towards leadership trong tiếng Việt
Neutral towards leadership
Phrase

Neutral towards leadership(Phrase)
njˈuːtrəl tˈaʊədz lˈiːdəʃˌɪp
ˈnutrəɫ ˈtaʊɝdz ˈɫidɝˌʃɪp
01
Không có cảm xúc hay ý kiến mạnh mẽ về việc ai lãnh đạo hoặc cách thức họ lãnh đạo.
Having no strong feelings or opinions about who leads or how they lead
Ví dụ
Ví dụ
03
Không thể hiện bất kỳ thiên kiến hay ưu tiên nào liên quan đến việc lãnh đạo.
Not expressing any bias or preference regarding leadership
Ví dụ
