Bản dịch của từ Neutral towards leadership trong tiếng Việt

Neutral towards leadership

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutral towards leadership(Phrase)

njˈuːtrəl tˈaʊədz lˈiːdəʃˌɪp
ˈnutrəɫ ˈtaʊɝdz ˈɫidɝˌʃɪp
01

Không có cảm xúc hay ý kiến mạnh mẽ về việc ai lãnh đạo hoặc cách thức họ lãnh đạo.

Having no strong feelings or opinions about who leads or how they lead

Ví dụ
02

Giữ thái độ trung lập khi nói đến các nhà lãnh đạo hoặc phong cách lãnh đạo.

Remaining impartial when it comes to leaders or leadership style

Ví dụ
03

Không thể hiện bất kỳ thiên kiến hay ưu tiên nào liên quan đến việc lãnh đạo.

Not expressing any bias or preference regarding leadership

Ví dụ