Bản dịch của từ Neutralisation trong tiếng Việt

Neutralisation

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutralisation(Noun)

nˌutɹələzˈeɪʃən
nˌutɹələzˈeɪʃən
01

Quá trình trộn một axit với một bazơ (kiềm) để tạo thành dung dịch trung hòa (không còn tính axit hay kiềm). Thường xảy ra trong phản ứng axit-bazơ khi lượng axit và bazơ cân bằng nhau.

The process of mixing an acid with a base to make a neutral solution.

酸碱中和过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Neutralisation(Adjective)

nˌutɹələzˈeɪʃən
nˌutɹələzˈeɪʃən
01

(mang tính) trung hòa, chống lại hoặc cân bằng lẫn nhau sao cho không còn tác dụng rõ rệt; làm mất hiệu lực của nhau.

Acting against or balancing each other.

相互抵消或平衡的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ